
Nhờ đâu Vingroup của tỉ phú Phạm Nhật Vượng có doanh thu cao nhất lịch sử?
Tốc độ bàn giao dự án bất động sản và tăng trưởng vượt bậc từ mảng xe điện giúp doanh thu của Vingroup cao nhất lịch sử.
Tốc độ bàn giao dự án bất động sản và tăng trưởng vượt bậc từ mảng xe điện giúp doanh thu của Vingroup cao nhất lịch sử.
Giải thưởng chính VinFuture 2024, một trong những giải thưởng khoa học công nghệ lớn nhất hành tinh do người Việt sáng lập, đã được trao cho những người mở đường và phát triển nền tảng cho trí tuệ nhân tạo.
UBND tỉnh Bình Định và Tập đoàn Vingroup ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác đầu tư (MOU) toàn diện về chuyển đổi xanh và nghiên cứu, với trọng tâm là phát triển hệ sinh thái giao thông xanh bằng xe điện.
VinFast nhận hỗ trợ tài chính từ Vingroup và ông Phạm Nhật Vượng nhằm dự phòng nguồn vốn, tập trung bứt phá.
Bản tin hôm nay có những thông tin sau: Bắt tạm giam nguyên Trạm trưởng Trạm quản lý bảo vệ rừng; Doanh nghiệp tập kết khoáng sản không trùng với tọa độ cấp phép; 187 học sinh, sinh viên Gia Lai được nhận học bổng Vingroup năm học 2023-2024; 2 học sinh trả lại 19 triệu đồng cho người đánh rơi; Học sinh hack bảng led điện tử của 2 trường học, thay đổi nội dung phản cảm; Gần 200 vận động viên sẽ tranh tài ở Giải Việt dã tỉnh Gia Lai.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | -5,000 | |
Lâm Đồng | -5,400 | |
Gia Lai | -5,000 | |
Đắk Nông | -4,200 | |
Giá tiêu | 155,000 | 3,000 |
USD/VND | 25,570 | -30 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.581.85 | 15.739.24 | 16.243.8 |
CAD | 17.766.59 | 17.946.05 | 18.521.35 |
CHF | 29.383.13 | 29.679.93 | 30.631.38 |
CNY | 3.450.69 | 3.485.55 | 3.597.28 |
DKK | 0 | 3.726.4 | 3.869.01 |
EUR | 27.594.17 | 27.872.9 | 29.106.52 |
GBP | 32.603.07 | 32.932.4 | 33.988.11 |
HKD | 3.222.76 | 3.255.31 | 3.379.89 |
INR | 0 | 300.64 | 313.59 |
JPY | 169.9 | 171.62 | 180.7 |
KRW | 15.46 | 17.17 | 18.63 |
KWD | 0 | 83.274.34 | 86.860.79 |
MYR | 0 | 5.757.33 | 5.882.76 |
NOK | 0 | 2.399.52 | 2.501.33 |
RUB | 0 | 291.02 | 322.16 |
SAR | 0 | 6.831.7 | 7.125.92 |
SEK | 0 | 2.543.93 | 2.651.88 |
SGD | 18.776.77 | 18.966.44 | 19.613.64 |
THB | 664.6 | 738.45 | 769.78 |
USD | 25.570 | 25.600 | 25.960 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 97.100.000 | 100.100.000 |
SJC 5 chỉ | 97.100.000 | 100.120.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 97.100.000 | 100.130.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 97.000.000 | 100.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 97.000.000 | 100.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 97.000.000 | 99.700.000 |
Nữ trang 99% | 95.712.871 | 98.712.871 |
Nữ trang 75% | 71.932.478 | 74.932.478 |
Nữ trang 68% | 64.952.780 | 67.952.780 |
Nữ trang 61% | 57.973.082 | 60.973.082 |
Nữ trang 58,3% | 55.280.913 | 58.280.913 |
Nữ trang 41.7% | 38.729.057 | 41.729.057 |