
Đề xuất gần 1.300 tỷ đồng làm hầm Cù Mông nối tỉnh Bình Định và Phú Yên
Dự án mở rộng hầm Cù Mông sẽ giúp khai thác tối đa hiệu suất của hệ thống giao thông trong khu vực, giảm tải cho Quốc lộ 1 và khai thác đồng bộ cao tốc Bắc-Nam phía Đông.
Dự án mở rộng hầm Cù Mông sẽ giúp khai thác tối đa hiệu suất của hệ thống giao thông trong khu vực, giảm tải cho Quốc lộ 1 và khai thác đồng bộ cao tốc Bắc-Nam phía Đông.
(GLO)- Bộ Xây dựng đề xuất Chính phủ xem xét đầu tư mở rộng hơn 1.100 km cao tốc Bắc-Nam phía Đông từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh nhằm đáp ứng yêu cầu giao thông tăng nhanh hiện nay.
Thủ tướng nhấn mạnh tinh thần 'qua sông bắc cầu, qua ruộng đổ đất, qua núi khoét núi', làm tuyến đường cho thẳng, đẹp, chất lượng.
Với những gia đình vừa phải nhường nhà cửa, vườn tược để xây dựng cao tốc thiên lý bắc nam, họ cũng vừa có 1 mùa xuân đầu trong những khu tái định cư.
Những mét đất cuối cùng đã được chính quyền tỉnh Quảng Bình bàn giao cho chủ đầu tư để thi công cao tốc Bắc - Nam.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.933.33 | 16.094.27 | 16.610.19 |
CAD | 17.786.68 | 17.966.34 | 18.542.26 |
CHF | 29.086.21 | 29.380.01 | 30.321.8 |
CNY | 3.444.71 | 3.479.51 | 3.591.05 |
DKK | 0 | 3.743.58 | 3.886.84 |
EUR | 27.726.21 | 28.006.27 | 29.245.75 |
GBP | 33.113.57 | 33.448.05 | 34.520.26 |
HKD | 3.222.53 | 3.255.08 | 3.379.64 |
INR | 0 | 300.18 | 313.11 |
JPY | 169.81 | 171.53 | 180.6 |
KRW | 15.33 | 17.03 | 18.48 |
KWD | 0 | 83.366.08 | 86.956.38 |
MYR | 0 | 5.755.3 | 5.880.68 |
NOK | 0 | 2.457.32 | 2.561.59 |
RUB | 0 | 290.56 | 321.64 |
SAR | 0 | 6.838.09 | 7.132.59 |
SEK | 0 | 2.608.2 | 2.718.87 |
SGD | 18.794.16 | 18.984 | 19.631.78 |
THB | 664.92 | 738.8 | 770.15 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.500.000 | 102.200.000 |
SJC 5 chỉ | 99.500.000 | 102.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.500.000 | 102.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.400.000 | 102.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.400.000 | 102.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.400.000 | 101.700.000 |
Nữ trang 99% | 97.693.069 | 100.693.069 |
Nữ trang 75% | 73.432.628 | 76.432.628 |
Nữ trang 68% | 66.312.916 | 69.312.916 |
Nữ trang 61% | 59.193.204 | 62.193.204 |
Nữ trang 58,3% | 56.447.029 | 59.447.029 |
Nữ trang 41.7% | 39.563.141 | 42.563.141 |