(BĐ) - Trường Đại học Quy Nhơn vừa công bố danh sách 40 địa diểm thi THPT Quốc gia năm 2015 tại cụm thi liên tỉnh số 28 (do Trường ĐH Quy Nhơn chủ trì). Theo đó, có 32 điểm thi tại TP Quy Nhơn, 4 điểm thi tại huyện Tuy Phước và 4 điểm thi tại thị xã An Nhơn.
Theo TS. Lê Xuân Vinh, Trưởng Phòng Đào tạo Trường ĐH Quy Nhơn, năm nay, dù số lượng thí sinh đăng ký giảm hơn so với năm ngoái, nhưng Trường vẫn quyết định phân bổ số điểm thi tương đương với số điểm thi kỳ thi liên trường năm ngoái, nhằm tạo thuận lợi nhất cho thí sinh.
DANH SÁCH ĐỊA ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
CỤM THI SỐ 28
STT |
Mã địa điểm |
Tên địa điểm thi |
Địa chỉ |
SĐT |
Số phòng |
Quy mô TS |
Địa phương |
1 |
01 |
Trường Đại học Quy Nhơn - Nhà A1 |
170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn |
0563746158 |
39 |
1560 |
TP Quy Nhơn |
2 |
02 |
Trường Đại học Quy Nhơn - Nhà A2 |
170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn |
0563546719 |
23 |
920 |
TP Quy Nhơn |
3 |
03 |
Trường Đại học Quy Nhơn - Nhà A3-A4-A5 |
170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn |
0563546718 |
38 |
1333 |
TP Quy Nhơn |
4 |
04 |
Trường Đại học Quy Nhơn - Nhà A8 |
170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn |
0563535888 |
32 |
1174 |
TP Quy Nhơn |
5 |
05 |
Trường Cao đẳng nghề Quy Nhơn |
172 An Dương Vương, TP Quy Nhơn |
0566274393 |
30 |
920 |
TP Quy Nhơn |
6 |
06 |
Trường THCS Ngô Văn Sở |
14 Ngô Mây, TP Quy Nhơn |
0563524907 |
14 |
392 |
TP Quy Nhơn |
7 |
07 |
Trường PT Dân tộc nội trú Bình Định |
227 Nguyễn Thị Minh Khai, TP Quy Nhơn |
0563846929 |
12 |
330 |
TP Quy Nhơn |
8 |
08 |
Trường THCS Quang Trung |
315 Nguyễn Thị Minh Khai,TP Quy Nhơn |
0563846568 |
12 |
324 |
TP Quy Nhơn |
9 |
09 |
Trường THPT Quy Nhơn |
325 Nguyễn Thị Minh Khai, TP Quy Nhơn |
0563646179 |
18 |
504 |
TP Quy Nhơn |
10 |
10 |
Trường THCS Nguyễn Huệ |
138 Thành Thái, P. Quang Trung, TP Quy Nhơn |
0563747164 |
17 |
462 |
TP Quy Nhơn |
11 |
11 |
Trường THPT Nguyễn Thái Học |
127 Nguyễn Thái Học, TP Quy Nhơn |
0563522374 |
28 |
896 |
TP Quy Nhơn |
12 |
12 |
Trường THCS Ngô Mây |
136 Diên Hồng, TP Quy Nhơn |
0563521636 |
14 |
336 |
TP Quy Nhơn |
13 |
13 |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
26 Lê Quý Đôn, TP Quy Nhơn |
0563814875 |
11 |
286 |
TP Quy Nhơn |
14 |
14 |
Trường THCS Lê Lợi |
20 Nguyễn Trãi, TP Quy Nhơn |
0563822584 |
15 |
441 |
TP Quy Nhơn |
15 |
15 |
Trường THPT Trần Cao Vân |
72A Trần Cao Vân, TP Quy Nhơn |
0563822367 |
24 |
768 |
TP Quy Nhơn |
16 |
16 |
Trường THPT Trưng Vương |
26 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn |
0563822649 |
32 |
896 |
TP Quy Nhơn |
17 |
17 |
Trung Tâm GDTX Bình Định |
35 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn |
0563891616 |
18 |
676 |
TP Quy Nhơn |
18 |
18 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
02 Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn |
0563893398 |
24 |
672 |
TP Quy Nhơn |
19 |
19 |
Trường THCS Hải Cảng |
82 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn |
0563892652 |
10 |
310 |
TP Quy Nhơn |
20 |
20 |
Trường Cao đẳng Y tế |
130 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn |
0563829674 |
32 |
1188 |
TP Quy Nhơn |
21 |
21 |
Trường THCS Lê Hồng Phong |
229 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn |
0563822394 |
23 |
612 |
TP Quy Nhơn |
22 |
22 |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
354 Bạch Đằng, TP Quy Nhơn |
0563822955 |
15 |
476 |
TP Quy Nhơn |
23 |
23 |
Trường THCS Tây Sơn |
608 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn |
0563822800 |
10 |
260 |
TP Quy Nhơn |
24 |
24 |
Trường THCS Đống Đa |
878 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn |
0563792610 |
15 |
420 |
TP Quy Nhơn |
25 |
25 |
Trường THCS Nhơn Bình |
Đường Đào Tấn, KV2, P. Nhơn Bình, TP Quy Nhơn |
0563848282 |
16 |
474 |
TP Quy Nhơn |
26 |
26 |
Trường Đại học Quang Trung |
KV4, Đường Đào Tấn, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn |
|
41 |
1640 |
TP Quy Nhơn |
27 |
27 |
Trường Cao đẳng Bình Định |
684 Đường Hùng Vương, KV5, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn |
0563648004 |
40 |
1512 |
TP Quy Nhơn |
28 |
28 |
Trường THPT Ischool Quy Nhơn |
KV5, P. Nhơn Phú , TP Quy Nhơn |
0563848699 |
24 |
768 |
TP Quy Nhơn |
29 |
29 |
Trường THCS Nhơn Phú |
Đường Hùng Vương, KV 5, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn |
0563848140 |
12 |
324 |
TP Quy Nhơn |
30 |
30 |
Trường THPT Hùng Vương |
Đường Hùng Vương, Tổ 6, KV2, P. Trần Quang Diệu, TP QN |
0563841131 |
28 |
868 |
TP Quy Nhơn |
31 |
31 |
Trường THCS Bùi Thị Xuân |
347 Âu Cơ ( QL 1A ) KV 3, P. Bùi Thị Xuân, TP Quy Nhơn |
0563841166 |
15 |
400 |
TP Quy Nhơn |
32 |
32 |
Trường THCS Trần Quang Diệu |
Tổ 7, KV4, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn |
0563941466 |
14 |
392 |
TP Quy Nhơn |
33 |
33 |
Trường THCS Trần Bá |
234 Trần Phú, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước |
0563833197 |
14 |
392 |
H. Tuy Phước |
34 |
34 |
Trường THCS Thị trấn Tuy Phước |
373 Nguyễn Huệ, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước |
0563633240 |
20 |
560 |
H. Tuy Phước |
35 |
35 |
Trường THPT Số 1 Tuy Phước |
194 Nguyễn Huệ, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước |
0563633101 |
33 |
936 |
H. Tuy Phước |
36 |
36 |
Trường THCS Phước Lộc |
Thôn Hạnh Quang , Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước |
0563832112 |
17 |
544 |
H. Tuy Phước |
37 |
37 |
Truường THPT Số 2 An Nhơn |
02 Trần Quang Diệu, Phường Đập Đá, Thị xã An Nhơn |
0563839292 |
28 |
840 |
TX. An Nhơn |
38 |
38 |
Trường THCS Phường Bình Định |
08 Trần Thị Kỷ, P. Bình Định, Thị xã An Nhơn |
0563835328 |
27 |
729 |
TX. An Nhơn |
39 |
39 |
Trường TH Kinh tế Kỹ thuật Bình Định |
31 Trần Thị Kỷ, P. Bình Định, Thị xã An Nhơn |
0566289770 |
38 |
1124 |
TX. An Nhơn |
40 |
40 |
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu, P. Bình Định, TX An Nhơn |
0563835345 |
20 |
610 |
TX. An Nhơn |
Tổng số địa điểm thi: 40 |
|
|
|
|
|
NGỌC TÚ