
Lịch thi đấu EURO 2024 hôm nay 2/7: Xác định cặp tứ kết cuối cùng
Cặp đấu cuối cùng của vòng tứ kết EURO 2024 sẽ chính thức được xác định sau khi hai trận đấu Romania-Hà Lan và Áo-Thổ Nhĩ Kỳ khép lại.
(GLO)- Euro 2024 đã khép lại vòng bảng với không ít bất ngờ thú vị. Trong đó nổi bật là màn thi đấu ấn tượng của những đội bóng vốn được xem “tí hon”. Hãy cùng Báo Gia Lai điểm tên 5 đội bóng được nhận diện là “ngựa ô” có thể ngáng đường những ông lớn ở kỳ Euro năm nay.
(GLO)- Sau chiến thắng có phần may mắn trước đội tuyển Áo, đêm nay, các cầu thủ Pháp sẽ bước vào cuộc chạm trán với Hà Lan. Đây sẽ là liều thuốc thử cực mạnh cho tham vọng của “Gà trống Gaulois” khi đối thủ của họ cũng là một thế lực của bóng đá thế giới.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.765.23 | 15.924.47 | 16.434.96 |
CAD | 17.643.08 | 17.821.3 | 18.392.59 |
CHF | 28.659.2 | 28.948.68 | 29.876.69 |
CNY | 3.440.39 | 3.475.14 | 3.586.54 |
DKK | 0 | 3.702.68 | 3.844.39 |
EUR | 27.418.33 | 27.695.28 | 28.921.04 |
GBP | 32.791.47 | 33.122.7 | 34.184.51 |
HKD | 3.218.78 | 3.251.3 | 3.375.72 |
INR | 0 | 298.89 | 311.77 |
JPY | 168.34 | 170.04 | 179.04 |
KRW | 15.21 | 16.9 | 18.33 |
KWD | 0 | 83.220.26 | 86.804.39 |
MYR | 0 | 5.708.36 | 5.832.72 |
NOK | 0 | 2.435.66 | 2.539.01 |
RUB | 0 | 291.21 | 322.37 |
SAR | 0 | 6.834.43 | 7.128.77 |
SEK | 0 | 2.567.1 | 2.676.03 |
SGD | 18.674.79 | 18.863.43 | 19.507.11 |
THB | 661.7 | 735.22 | 766.42 |
USD | 25.570 | 25.600 | 25.960 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 100.100.000 | 102.800.000 |
SJC 5 chỉ | 100.100.000 | 102.820.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 100.100.000 | 102.830.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.900.000 | 102.500.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.900.000 | 102.600.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.900.000 | 102.200.000 |
Nữ trang 99% | 98.188.118 | 101.188.118 |
Nữ trang 75% | 73.807.665 | 76.807.665 |
Nữ trang 68% | 66.652.950 | 69.652.950 |
Nữ trang 61% | 59.498.234 | 62.498.234 |
Nữ trang 58,3% | 56.738.558 | 59.738.558 |
Nữ trang 41.7% | 39.771.662 | 42.771.662 |