
Giá vàng ngày 29/3 tiếp đà lập đỉnh, tiến sát mốc 110 triệu/lượng
Cùng chiều với giá vàng thế giới, giá vàng trong nước ngày 29/3 tiếp đà lập đỉnh tiến sát mốc 110 triệu/lượng.
Cùng chiều với giá vàng thế giới, giá vàng trong nước ngày 29/3 tiếp đà lập đỉnh tiến sát mốc 110 triệu/lượng.
Giá vàng nhẫn sáng 19.3 tăng chạm mức 100 triệu đồng mỗi lượng. Thị trường vàng sôi động với giá cao kỷ lục.
Giá vàng nhẫn trong nước tiếp tục tăng mạnh, đạt mức 95 triệu đồng/lượng cao nhất từ trước đến nay. Các thương hiệu vàng trong nước cũng điều chỉnh giá vàng miếng SJC thêm 200.000 đồng.
Giá vàng trong nước ghi nhận một tuần tăng cao theo đà đi lên của thế giới và xu hướng này được dự báo còn tiếp diễn.
Sau khi mở cửa giao dịch buổi sáng, giá vàng trong nước bất ngờ giảm mạnh 1 triệu đồng/lượng, về mốc 90 triệu đồng/lượng. Hiện giá vàng trong nước chỉ cao hơn thế giới vài trăm nghìn đồng/lượng.
Sáng nay (13/1), giá vàng bất ngờ quay đầu giảm sau khi tăng mạnh suốt một tuần qua. Theo đó, giá vàng về quanh mốc 85 - 86 triệu đồng/lượng.
Giá vàng tiếp tục tăng cao trong tuần khi các nhà đầu tư thế giới kỳ vọng Mỹ sẽ giảm lãi suất ít hơn dự báo.
Sáng nay (4/1), giá vàng trong nước tiếp tục đồng loạt tăng mạnh, trong đó giá vàng nhẫn vượt vàng miếng SJC.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.933.33 | 16.094.27 | 16.610.19 |
CAD | 17.786.68 | 17.966.34 | 18.542.26 |
CHF | 29.086.21 | 29.380.01 | 30.321.8 |
CNY | 3.444.71 | 3.479.51 | 3.591.05 |
DKK | 0 | 3.743.58 | 3.886.84 |
EUR | 27.726.21 | 28.006.27 | 29.245.75 |
GBP | 33.113.57 | 33.448.05 | 34.520.26 |
HKD | 3.222.53 | 3.255.08 | 3.379.64 |
INR | 0 | 300.18 | 313.11 |
JPY | 169.81 | 171.53 | 180.6 |
KRW | 15.33 | 17.03 | 18.48 |
KWD | 0 | 83.366.08 | 86.956.38 |
MYR | 0 | 5.755.3 | 5.880.68 |
NOK | 0 | 2.457.32 | 2.561.59 |
RUB | 0 | 290.56 | 321.64 |
SAR | 0 | 6.838.09 | 7.132.59 |
SEK | 0 | 2.608.2 | 2.718.87 |
SGD | 18.794.16 | 18.984 | 19.631.78 |
THB | 664.92 | 738.8 | 770.15 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.500.000 | 102.200.000 |
SJC 5 chỉ | 99.500.000 | 102.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.500.000 | 102.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.400.000 | 102.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.400.000 | 102.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.400.000 | 101.700.000 |
Nữ trang 99% | 97.693.069 | 100.693.069 |
Nữ trang 75% | 73.432.628 | 76.432.628 |
Nữ trang 68% | 66.312.916 | 69.312.916 |
Nữ trang 61% | 59.193.204 | 62.193.204 |
Nữ trang 58,3% | 56.447.029 | 59.447.029 |
Nữ trang 41.7% | 39.563.141 | 42.563.141 |