
Gia Lai chấn chỉnh công tác lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
(GLO)- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai vừa có văn bản chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND các địa phương chấn chỉnh công tác lập kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và 2020 cấp huyện.
(GLO)- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai vừa có văn bản chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND các địa phương chấn chỉnh công tác lập kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và 2020 cấp huyện.
(GLO)- Ông Đinh Hữu Hòa-Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư trả lời phỏng vấn của Báo Gia Lai về giải pháp thu hút đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh.
(GLO)- Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đặt mục tiêu đến năm 2030, tỷ trọng ngành nông-lâm nghiệp của tỉnh chiếm 26,62% GRDP.
(GLO)- Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 là định hướng, chiến lược phát triển, thể hiện tầm nhìn dài hạn, khát vọng vươn lên để sớm trở thành tỉnh khá của cả nước.
(GLO)- Ngày 30-12-2023, Phó Thủ tướng Chính phủ Trần Hồng Hà đã ký Quyết định số 1750/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
(GLO)- Khai thác hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh, tạo bước đột phá trong phát triển; xây dựng Gia Lai phát triển nhanh và bền vững trên cả 3 trụ cột: kinh tế, xã hội và môi trường là kỳ vọng khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt và đưa vào triển khai. Trên cơ sở góp ý của các chuyên gia, Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đang tiếp tục được hoàn thiện để sớm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.933.33 | 16.094.27 | 16.610.19 |
CAD | 17.786.68 | 17.966.34 | 18.542.26 |
CHF | 29.086.21 | 29.380.01 | 30.321.8 |
CNY | 3.444.71 | 3.479.51 | 3.591.05 |
DKK | 0 | 3.743.58 | 3.886.84 |
EUR | 27.726.21 | 28.006.27 | 29.245.75 |
GBP | 33.113.57 | 33.448.05 | 34.520.26 |
HKD | 3.222.53 | 3.255.08 | 3.379.64 |
INR | 0 | 300.18 | 313.11 |
JPY | 169.81 | 171.53 | 180.6 |
KRW | 15.33 | 17.03 | 18.48 |
KWD | 0 | 83.366.08 | 86.956.38 |
MYR | 0 | 5.755.3 | 5.880.68 |
NOK | 0 | 2.457.32 | 2.561.59 |
RUB | 0 | 290.56 | 321.64 |
SAR | 0 | 6.838.09 | 7.132.59 |
SEK | 0 | 2.608.2 | 2.718.87 |
SGD | 18.794.16 | 18.984 | 19.631.78 |
THB | 664.92 | 738.8 | 770.15 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.500.000 | 102.200.000 |
SJC 5 chỉ | 99.500.000 | 102.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.500.000 | 102.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.400.000 | 102.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.400.000 | 102.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.400.000 | 101.700.000 |
Nữ trang 99% | 97.693.069 | 100.693.069 |
Nữ trang 75% | 73.432.628 | 76.432.628 |
Nữ trang 68% | 66.312.916 | 69.312.916 |
Nữ trang 61% | 59.193.204 | 62.193.204 |
Nữ trang 58,3% | 56.447.029 | 59.447.029 |
Nữ trang 41.7% | 39.563.141 | 42.563.141 |