
Ngày hè đã xa
(GLO)- Khi những cơn gió Lào bắt đầu xao xác rặng tre gầy, cái ran rát đã cảm nhận được trên da thịt cũng là lúc ngày nghỉ hè chính thức bắt đầu.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.933.33 | 16.094.27 | 16.610.19 |
CAD | 17.786.68 | 17.966.34 | 18.542.26 |
CHF | 29.086.21 | 29.380.01 | 30.321.8 |
CNY | 3.444.71 | 3.479.51 | 3.591.05 |
DKK | 0 | 3.743.58 | 3.886.84 |
EUR | 27.726.21 | 28.006.27 | 29.245.75 |
GBP | 33.113.57 | 33.448.05 | 34.520.26 |
HKD | 3.222.53 | 3.255.08 | 3.379.64 |
INR | 0 | 300.18 | 313.11 |
JPY | 169.81 | 171.53 | 180.6 |
KRW | 15.33 | 17.03 | 18.48 |
KWD | 0 | 83.366.08 | 86.956.38 |
MYR | 0 | 5.755.3 | 5.880.68 |
NOK | 0 | 2.457.32 | 2.561.59 |
RUB | 0 | 290.56 | 321.64 |
SAR | 0 | 6.838.09 | 7.132.59 |
SEK | 0 | 2.608.2 | 2.718.87 |
SGD | 18.794.16 | 18.984 | 19.631.78 |
THB | 664.92 | 738.8 | 770.15 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.500.000 | 102.200.000 |
SJC 5 chỉ | 99.500.000 | 102.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.500.000 | 102.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.400.000 | 102.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.400.000 | 102.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.400.000 | 101.700.000 |
Nữ trang 99% | 97.693.069 | 100.693.069 |
Nữ trang 75% | 73.432.628 | 76.432.628 |
Nữ trang 68% | 66.312.916 | 69.312.916 |
Nữ trang 61% | 59.193.204 | 62.193.204 |
Nữ trang 58,3% | 56.447.029 | 59.447.029 |
Nữ trang 41.7% | 39.563.141 | 42.563.141 |