
Các địa phương chuẩn bị nguồn hàng phục vụ thị trường Tết
Chỉ còn 2 tháng nữa là tới Tết Nguyên đán 2024, các siêu thị, tiểu thương, nhà cung ứng đang tập trung chuẩn bị nguồn hàng cho dịp Tết, không để đứt nguồn cung và biến động mạnh về giá.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | -2,500 | |
Lâm Đồng | -2,300 | |
Gia Lai | -2,500 | |
Đắk Nông | -2,400 | |
Giá tiêu | 152,000 | -5,000 |
USD/VND | 25,600 | 60 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.740.11 | 15.899.1 | 16.408.77 |
CAD | 17.834.69 | 18.014.84 | 18.592.34 |
CHF | 29.376.26 | 29.672.99 | 30.624.22 |
CNY | 3.450.69 | 3.485.55 | 3.597.28 |
DKK | 0 | 3.754.55 | 3.898.23 |
EUR | 27.805.18 | 28.086.04 | 29.329.09 |
GBP | 32.876.88 | 33.208.97 | 34.273.55 |
HKD | 3.221.14 | 3.253.68 | 3.378.2 |
INR | 0 | 301.36 | 314.34 |
JPY | 170.41 | 172.13 | 181.24 |
KRW | 15.49 | 17.21 | 18.67 |
KWD | 0 | 83.409.83 | 87.002.12 |
MYR | 0 | 5.772.96 | 5.898.73 |
NOK | 0 | 2.443.23 | 2.546.9 |
RUB | 0 | 291.73 | 322.94 |
SAR | 0 | 6.834.25 | 7.128.58 |
SEK | 0 | 2.583.75 | 2.693.39 |
SGD | 18.821.83 | 19.011.95 | 19.660.7 |
THB | 666.16 | 740.18 | 771.59 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.000.000 | 101.500.000 |
SJC 5 chỉ | 99.000.000 | 101.520.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.000.000 | 101.530.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 98.900.000 | 101.400.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 98.900.000 | 101.500.000 |
Nữ trang 99,99% | 98.900.000 | 101.100.000 |
Nữ trang 99% | 97.099.009 | 100.099.009 |
Nữ trang 75% | 72.982.583 | 75.982.583 |
Nữ trang 68% | 65.904.875 | 68.904.875 |
Nữ trang 61% | 58.827.167 | 61.827.167 |
Nữ trang 58,3% | 56.097.194 | 59.097.194 |
Nữ trang 41.7% | 39.312.916 | 42.312.916 |