
Gia Lai: Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác năm 2025 tăng 120 tỷ đồng
(GLO)- Sáng 14-1, Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Gia Lai tổ chức phiên họp trực tuyến triển khai nhiệm vụ năm 2025.
(GLO)- Sáng 14-1, Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Gia Lai tổ chức phiên họp trực tuyến triển khai nhiệm vụ năm 2025.
(GLO)- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai vừa ban hành Quyết định số 653/QĐ-UBND về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương.
(GLO)- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai vừa ban hành Quyết định số 432/QĐ-UBND về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (nguồn vốn ngân sách địa phương).
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 500 | |
Lâm Đồng | 500 | |
Gia Lai | 500 | |
Đắk Nông | 500 | |
Giá tiêu | 161,000 | 0 |
USD/VND | 25,300 | 50 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.632.13 | 15.790.03 | 16.296.45 |
CAD | 17.235.85 | 17.409.95 | 17.968.33 |
CHF | 28.146.69 | 28.431 | 29.342.86 |
CNY | 3.433.09 | 3.467.77 | 3.578.99 |
DKK | 0 | 3.640.91 | 3.780.31 |
EUR | 26.960.69 | 27.233.02 | 28.438.75 |
GBP | 32.179.69 | 32.504.74 | 33.547.25 |
HKD | 3.191.4 | 3.223.64 | 3.347.05 |
INR | 0 | 291.8 | 304.37 |
JPY | 166.21 | 167.89 | 176.78 |
KRW | 15.17 | 16.85 | 18.28 |
KWD | 0 | 82.439.38 | 85.991.18 |
MYR | 0 | 5.683.49 | 5.807.4 |
NOK | 0 | 2.338.37 | 2.437.63 |
RUB | 0 | 281.7 | 311.84 |
SAR | 0 | 6.769.73 | 7.061.39 |
SEK | 0 | 2.450.02 | 2.554.02 |
SGD | 18.595.93 | 18.783.77 | 19.425.04 |
THB | 668.71 | 743.01 | 774.55 |
USD | 25.320 | 25.350 | 25.710 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 94.300.000 | 95.800.000 |
SJC 5 chỉ | 94.300.000 | 95.820.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 94.300.000 | 95.830.000 |
Nhẫn 99,99 1, 2, 5 chỉ | 94.200.000 | 95.700.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.3 chỉ, 0.5 chỉ | 94.200.000 | 95.800.000 |
Nữ trang 99,99% | 94.200.000 | 95.400.000 |
Nữ trang 99% | 91.455.445 | 94.455.445 |
Nữ trang 75% | 68.707.155 | 71.707.155 |
Nữ trang 68% | 62.028.487 | 65.028.487 |
Nữ trang 61% | 55.349.819 | 58.349.819 |
Nữ trang 58,3% | 52.773.762 | 55.773.762 |
Nữ trang 41.7% | 36.935.778 | 39.935.778 |