
Vụ giá đỗ sử dụng chất cấm: Tăng trách nhiệm cơ sở sản xuất, phân phối sản phẩm
Địa phương rà soát lại chuỗi cung ứng từ sản xuất, sơ chế, chế biến đến phân phối, tiêu thụ; sự tăng cường phối hợp trong thanh kiểm tra, giám sát về an toàn thực phẩm.
Địa phương rà soát lại chuỗi cung ứng từ sản xuất, sơ chế, chế biến đến phân phối, tiêu thụ; sự tăng cường phối hợp trong thanh kiểm tra, giám sát về an toàn thực phẩm.
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm và Thủy sản Đắk Lắk đã cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm (ATTP) cho cơ sở sản xuất Lâm Đạo - cơ sở dùng hoá chất có thể gây chết người để sản xuất giá đỗ.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.767.41 | 15.926.68 | 16.437.22 |
CAD | 17.659.26 | 17.837.64 | 18.409.44 |
CHF | 28.710.92 | 29.000.93 | 29.930.58 |
CNY | 3.443.34 | 3.478.13 | 3.589.62 |
DKK | 0 | 3.706.37 | 3.848.21 |
EUR | 27.444.65 | 27.721.87 | 28.948.76 |
GBP | 32.824.47 | 33.156.03 | 34.218.87 |
HKD | 3.221.32 | 3.253.86 | 3.378.38 |
INR | 0 | 299.14 | 312.03 |
JPY | 168.73 | 170.44 | 179.45 |
KRW | 15.2 | 16.89 | 18.32 |
KWD | 0 | 83.284.87 | 86.871.68 |
MYR | 0 | 5.714.07 | 5.838.55 |
NOK | 0 | 2.435.77 | 2.539.12 |
RUB | 0 | 291.44 | 322.62 |
SAR | 0 | 6.839.73 | 7.134.3 |
SEK | 0 | 2.567.76 | 2.676.72 |
SGD | 18.701.81 | 18.890.72 | 19.535.32 |
THB | 662.02 | 735.58 | 766.79 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.700.000 | 102.400.000 |
SJC 5 chỉ | 99.700.000 | 102.420.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.700.000 | 102.430.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.500.000 | 102.200.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.500.000 | 102.300.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.500.000 | 101.900.000 |
Nữ trang 99% | 97.891.089 | 100.891.089 |
Nữ trang 75% | 73.582.643 | 76.582.643 |
Nữ trang 68% | 66.448.929 | 69.448.929 |
Nữ trang 61% | 59.315.216 | 62.315.216 |
Nữ trang 58,3% | 56.563.641 | 59.563.641 |
Nữ trang 41.7% | 39.646.549 | 42.646.549 |