
Đằng sau vương miện Miss Teen United Nations của nữ sinh Kiên Giang
Nữ sinh Kiên Giang Trương Phương Nga bật mí những câu chuyện thú vị đằng sau hành trình chinh phục vương miện Miss Teen United Nations 2022.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.765.23 | 15.924.47 | 16.434.96 |
CAD | 17.643.08 | 17.821.3 | 18.392.59 |
CHF | 28.659.2 | 28.948.68 | 29.876.69 |
CNY | 3.440.39 | 3.475.14 | 3.586.54 |
DKK | 0 | 3.702.68 | 3.844.39 |
EUR | 27.418.33 | 27.695.28 | 28.921.04 |
GBP | 32.791.47 | 33.122.7 | 34.184.51 |
HKD | 3.218.78 | 3.251.3 | 3.375.72 |
INR | 0 | 298.89 | 311.77 |
JPY | 168.34 | 170.04 | 179.04 |
KRW | 15.21 | 16.9 | 18.33 |
KWD | 0 | 83.220.26 | 86.804.39 |
MYR | 0 | 5.708.36 | 5.832.72 |
NOK | 0 | 2.435.66 | 2.539.01 |
RUB | 0 | 291.21 | 322.37 |
SAR | 0 | 6.834.43 | 7.128.77 |
SEK | 0 | 2.567.1 | 2.676.03 |
SGD | 18.674.79 | 18.863.43 | 19.507.11 |
THB | 661.7 | 735.22 | 766.42 |
USD | 25.570 | 25.600 | 25.960 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 100.100.000 | 102.800.000 |
SJC 5 chỉ | 100.100.000 | 102.820.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 100.100.000 | 102.830.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.900.000 | 102.500.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.900.000 | 102.600.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.900.000 | 102.200.000 |
Nữ trang 99% | 98.188.118 | 101.188.118 |
Nữ trang 75% | 73.807.665 | 76.807.665 |
Nữ trang 68% | 66.652.950 | 69.652.950 |
Nữ trang 61% | 59.498.234 | 62.498.234 |
Nữ trang 58,3% | 56.738.558 | 59.738.558 |
Nữ trang 41.7% | 39.771.662 | 42.771.662 |