
Lễ khai mạc EURO 2020 được tổ chức hoành tráng và rực rỡ sắc màu
Buổi lễ bắt đầu bằng việc màn hình lớn chiếu lại những khoảnh khắc ấn tượng trong lịch sử 60 năm giải đấu - một hành trình đầy kỷ niệm và cảm xúc.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | -400 | |
Lâm Đồng | -500 | |
Gia Lai | -400 | |
Đắk Nông | -500 | |
Giá tiêu | 152,000 | 0 |
USD/VND | 25,760 | 10 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 16.178.93 | 16.342.36 | 16.866.06 |
CAD | 18.109.72 | 18.292.64 | 18.878.85 |
CHF | 29.977.59 | 30.280.39 | 31.250.75 |
CNY | 3.506.54 | 3.541.96 | 3.655.46 |
DKK | 0 | 3.795.14 | 3.940.34 |
EUR | 28.100.65 | 28.384.49 | 29.640.43 |
GBP | 33.303.91 | 33.640.31 | 34.718.35 |
HKD | 3.236.33 | 3.269.02 | 3.394.08 |
INR | 0 | 304.41 | 317.51 |
JPY | 169.55 | 171.26 | 180.32 |
KRW | 15.86 | 17.63 | 19.13 |
KWD | 0 | 83.992.66 | 87.609.11 |
MYR | 0 | 5.981.18 | 6.111.42 |
NOK | 0 | 2.432.3 | 2.535.48 |
RUB | 0 | 305.75 | 338.46 |
SAR | 0 | 6.881.63 | 7.177.93 |
SEK | 0 | 2.583.54 | 2.693.14 |
SGD | 19.328.73 | 19.523.97 | 20.189.98 |
THB | 684.87 | 760.96 | 793.24 |
USD | 25.750 | 25.780 | 26.140 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 117.200.000 | 119.200.000 |
SJC 5 chỉ | 117.200.000 | 119.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 117.200.000 | 119.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 112.500.000 | 115.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 112.500.000 | 115.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 112.500.000 | 114.400.000 |
Nữ trang 99% | 108.767.326 | 113.267.326 |
Nữ trang 75% | 79.458.580 | 85.958.580 |
Nữ trang 68% | 71.449.779 | 77.949.779 |
Nữ trang 61% | 63.440.979 | 69.940.979 |
Nữ trang 58,3% | 60.351.870 | 66.851.870 |
Nữ trang 41.7% | 41.359.570 | 47.859.570 |