
Thiết kế mặt đứng 'chất chơi' cho nhà phố hướng Tây
Ngôi nhà có diện mạo khác biệt nhờ hệ lam nhôm khoét lỗ bao phủ toàn bộ ba mặt đứng, giúp khắc phục những yếu tố bất lợi của thời tiết và mang lại không gian sống tiện nghi, thư giãn cho gia chủ.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | -2,500 | |
Lâm Đồng | -2,300 | |
Gia Lai | -2,500 | |
Đắk Nông | -2,400 | |
Giá tiêu | 152,000 | -5,000 |
USD/VND | 25,600 | 60 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.667.26 | 15.825.51 | 16.332.83 |
CAD | 17.798.06 | 17.977.84 | 18.554.15 |
CHF | 29.369.39 | 29.666.06 | 30.617.06 |
CNY | 3.450.69 | 3.485.55 | 3.597.28 |
DKK | 0 | 3.750.48 | 3.894.01 |
EUR | 27.777.55 | 28.058.13 | 29.299.94 |
GBP | 32.799.01 | 33.130.31 | 34.192.37 |
HKD | 3.222.39 | 3.254.94 | 3.379.5 |
INR | 0 | 300.8 | 313.75 |
JPY | 170.31 | 172.03 | 181.13 |
KRW | 15.54 | 17.27 | 18.74 |
KWD | 0 | 83.328.48 | 86.917.27 |
MYR | 0 | 5.759.93 | 5.885.41 |
NOK | 0 | 2.432.47 | 2.535.69 |
RUB | 0 | 291.2 | 322.35 |
SAR | 0 | 6.832.42 | 7.126.68 |
SEK | 0 | 2.571.81 | 2.680.94 |
SGD | 18.826.06 | 19.016.22 | 19.665.13 |
THB | 665.77 | 739.75 | 771.13 |
USD | 25.570 | 25.600 | 25.960 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 98.800.000 | 101.300.000 |
SJC 5 chỉ | 98.800.000 | 101.320.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 98.800.000 | 101.330.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 98.700.000 | 101.200.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 98.700.000 | 101.300.000 |
Nữ trang 99,99% | 98.700.000 | 100.900.000 |
Nữ trang 99% | 96.900.990 | 99.900.990 |
Nữ trang 75% | 72.832.568 | 75.832.568 |
Nữ trang 68% | 65.768.861 | 68.768.861 |
Nữ trang 61% | 58.705.155 | 61.705.155 |
Nữ trang 58,3% | 55.980.583 | 58.980.583 |
Nữ trang 41.7% | 39.229.507 | 42.229.507 |