
Mùa thơm
(GLO)- Nếu thời gian có một hình dung rõ ràng, có lẽ tôi sẽ cất riêng mùa thu lại cho mình, giấu vào một chiếc túi, để khi nhung nhớ, lại có thể đem ra nhìn ngắm.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.792.22 | 15.951.74 | 16.463.06 |
CAD | 17.676.69 | 17.855.24 | 18.427.58 |
CHF | 28.756.18 | 29.046.65 | 29.977.72 |
CNY | 3.449.18 | 3.484.02 | 3.595.7 |
DKK | 0 | 3.709.3 | 3.851.25 |
EUR | 27.468.45 | 27.745.91 | 28.973.84 |
GBP | 32.880.13 | 33.212.25 | 34.276.85 |
HKD | 3.223.99 | 3.256.55 | 3.381.17 |
INR | 0 | 299.57 | 312.47 |
JPY | 169.01 | 170.72 | 179.75 |
KRW | 15.22 | 16.91 | 18.35 |
KWD | 0 | 83.349.49 | 86.938.97 |
MYR | 0 | 5.718.5 | 5.843.07 |
NOK | 0 | 2.437.28 | 2.540.7 |
RUB | 0 | 291.66 | 322.87 |
SAR | 0 | 6.845.04 | 7.139.83 |
SEK | 0 | 2.570.54 | 2.679.61 |
SGD | 18.713.54 | 18.902.56 | 19.547.54 |
THB | 663.5 | 737.22 | 768.5 |
USD | 25.610 | 25.640 | 26.000 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.500.000 | 102.200.000 |
SJC 5 chỉ | 99.500.000 | 102.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.500.000 | 102.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.400.000 | 102.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.400.000 | 102.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.400.000 | 101.700.000 |
Nữ trang 99% | 97.693.069 | 100.693.069 |
Nữ trang 75% | 73.432.628 | 76.432.628 |
Nữ trang 68% | 66.312.916 | 69.312.916 |
Nữ trang 61% | 59.193.204 | 62.193.204 |
Nữ trang 58,3% | 56.447.029 | 59.447.029 |
Nữ trang 41.7% | 39.563.141 | 42.563.141 |