
Kiều nữ làng hài Nam Thư chứng minh 360 góc hình đều'đẹp không góc chết'
Nam Thư khoe gương mặt đẹp không góc chết với loạt ảnh chân dung.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.933.33 | 16.094.27 | 16.610.19 |
CAD | 17.786.68 | 17.966.34 | 18.542.26 |
CHF | 29.086.21 | 29.380.01 | 30.321.8 |
CNY | 3.444.71 | 3.479.51 | 3.591.05 |
DKK | 0 | 3.743.58 | 3.886.84 |
EUR | 27.726.21 | 28.006.27 | 29.245.75 |
GBP | 33.113.57 | 33.448.05 | 34.520.26 |
HKD | 3.222.53 | 3.255.08 | 3.379.64 |
INR | 0 | 300.18 | 313.11 |
JPY | 169.81 | 171.53 | 180.6 |
KRW | 15.33 | 17.03 | 18.48 |
KWD | 0 | 83.366.08 | 86.956.38 |
MYR | 0 | 5.755.3 | 5.880.68 |
NOK | 0 | 2.457.32 | 2.561.59 |
RUB | 0 | 290.56 | 321.64 |
SAR | 0 | 6.838.09 | 7.132.59 |
SEK | 0 | 2.608.2 | 2.718.87 |
SGD | 18.794.16 | 18.984 | 19.631.78 |
THB | 664.92 | 738.8 | 770.15 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.500.000 | 102.200.000 |
SJC 5 chỉ | 99.500.000 | 102.220.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.500.000 | 102.230.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.400.000 | 102.000.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.400.000 | 102.100.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.400.000 | 101.700.000 |
Nữ trang 99% | 97.693.069 | 100.693.069 |
Nữ trang 75% | 73.432.628 | 76.432.628 |
Nữ trang 68% | 66.312.916 | 69.312.916 |
Nữ trang 61% | 59.193.204 | 62.193.204 |
Nữ trang 58,3% | 56.447.029 | 59.447.029 |
Nữ trang 41.7% | 39.563.141 | 42.563.141 |