
Buồn vui ngày hè
(GLO)- Khi cái nắng mỗi lúc một nồng nàn, loài hoa học trò rực đỏ cùng tiếng ve réo rắt cũng là lúc các em học sinh bắt đầu bước vào kỳ nghỉ hè. Đây là quãng thời gian được mong chờ, háo hức nhất của học sinh.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.792.22 | 15.951.74 | 16.463.06 |
CAD | 17.676.69 | 17.855.24 | 18.427.58 |
CHF | 28.756.18 | 29.046.65 | 29.977.72 |
CNY | 3.449.18 | 3.484.02 | 3.595.7 |
DKK | 0 | 3.709.3 | 3.851.25 |
EUR | 27.468.45 | 27.745.91 | 28.973.84 |
GBP | 32.880.13 | 33.212.25 | 34.276.85 |
HKD | 3.223.99 | 3.256.55 | 3.381.17 |
INR | 0 | 299.57 | 312.47 |
JPY | 169.01 | 170.72 | 179.75 |
KRW | 15.22 | 16.91 | 18.35 |
KWD | 0 | 83.349.49 | 86.938.97 |
MYR | 0 | 5.718.5 | 5.843.07 |
NOK | 0 | 2.437.28 | 2.540.7 |
RUB | 0 | 291.66 | 322.87 |
SAR | 0 | 6.845.04 | 7.139.83 |
SEK | 0 | 2.570.54 | 2.679.61 |
SGD | 18.713.54 | 18.902.56 | 19.547.54 |
THB | 663.5 | 737.22 | 768.5 |
USD | 25.610 | 25.640 | 26.000 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.700.000 | 102.400.000 |
SJC 5 chỉ | 99.700.000 | 102.420.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.700.000 | 102.430.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.600.000 | 102.200.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.600.000 | 102.300.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.600.000 | 101.900.000 |
Nữ trang 99% | 97.891.089 | 100.891.089 |
Nữ trang 75% | 73.582.643 | 76.582.643 |
Nữ trang 68% | 66.448.929 | 69.448.929 |
Nữ trang 61% | 59.315.216 | 62.315.216 |
Nữ trang 58,3% | 56.563.641 | 59.563.641 |
Nữ trang 41.7% | 39.646.549 | 42.646.549 |