
Thêm vào cơ sở dữ liệu tỉnh Gia Lai 5 tên đường
(GLO)-
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Thị Thanh Lịch vừa ký Quyết định số 91/QĐ-UBND ban hành danh mục cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu tên đường và công trình công cộng tỉnh Gia Lai (lần thứ I).
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Thị Thanh Lịch vừa ký Quyết định số 91/QĐ-UBND ban hành danh mục cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu tên đường và công trình công cộng tỉnh Gia Lai (lần thứ I).
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | 0 | |
Lâm Đồng | 200 | |
Gia Lai | 0 | |
Đắk Nông | 0 | |
Giá tiêu | 157,000 | 0 |
USD/VND | 25,540 | 110 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.792.22 | 15.951.74 | 16.463.06 |
CAD | 17.676.69 | 17.855.24 | 18.427.58 |
CHF | 28.756.18 | 29.046.65 | 29.977.72 |
CNY | 3.449.18 | 3.484.02 | 3.595.7 |
DKK | 0 | 3.709.3 | 3.851.25 |
EUR | 27.468.45 | 27.745.91 | 28.973.84 |
GBP | 32.880.13 | 33.212.25 | 34.276.85 |
HKD | 3.223.99 | 3.256.55 | 3.381.17 |
INR | 0 | 299.57 | 312.47 |
JPY | 169.01 | 170.72 | 179.75 |
KRW | 15.22 | 16.91 | 18.35 |
KWD | 0 | 83.349.49 | 86.938.97 |
MYR | 0 | 5.718.5 | 5.843.07 |
NOK | 0 | 2.437.28 | 2.540.7 |
RUB | 0 | 291.66 | 322.87 |
SAR | 0 | 6.845.04 | 7.139.83 |
SEK | 0 | 2.570.54 | 2.679.61 |
SGD | 18.713.54 | 18.902.56 | 19.547.54 |
THB | 663.5 | 737.22 | 768.5 |
USD | 25.610 | 25.640 | 26.000 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.700.000 | 102.400.000 |
SJC 5 chỉ | 99.700.000 | 102.420.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.700.000 | 102.430.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 99.600.000 | 102.200.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 99.600.000 | 102.300.000 |
Nữ trang 99,99% | 99.600.000 | 101.900.000 |
Nữ trang 99% | 97.891.089 | 100.891.089 |
Nữ trang 75% | 73.582.643 | 76.582.643 |
Nữ trang 68% | 66.448.929 | 69.448.929 |
Nữ trang 61% | 59.315.216 | 62.315.216 |
Nữ trang 58,3% | 56.563.641 | 59.563.641 |
Nữ trang 41.7% | 39.646.549 | 42.646.549 |