
Thất bát mùa điều
(GLO)- Những nông dân trồng điều ở huyện Đức Cơ và Ia Grai (tỉnh Gia Lai) đang phải đối mặt với một mùa thất bát khi năng suất đạt thấp, giá cả lại sụt giảm.
(GLO)- Những nông dân trồng điều ở huyện Đức Cơ và Ia Grai (tỉnh Gia Lai) đang phải đối mặt với một mùa thất bát khi năng suất đạt thấp, giá cả lại sụt giảm.
Giá cà phê | Giá trung bình | Thay đổi |
Đắk Lắk | -2,500 | |
Lâm Đồng | -2,300 | |
Gia Lai | -2,500 | |
Đắk Nông | -2,400 | |
Giá tiêu | 152,000 | -5,000 |
USD/VND | 25,600 | 60 |
Theo: | giacaphe.com |
Mã NT | Mua TM | Mua CK | Bán (vnđ) |
AUD | 15.740.11 | 15.899.1 | 16.408.77 |
CAD | 17.834.69 | 18.014.84 | 18.592.34 |
CHF | 29.376.26 | 29.672.99 | 30.624.22 |
CNY | 3.450.69 | 3.485.55 | 3.597.28 |
DKK | 0 | 3.754.55 | 3.898.23 |
EUR | 27.805.18 | 28.086.04 | 29.329.09 |
GBP | 32.876.88 | 33.208.97 | 34.273.55 |
HKD | 3.221.14 | 3.253.68 | 3.378.2 |
INR | 0 | 301.36 | 314.34 |
JPY | 170.41 | 172.13 | 181.24 |
KRW | 15.49 | 17.21 | 18.67 |
KWD | 0 | 83.409.83 | 87.002.12 |
MYR | 0 | 5.772.96 | 5.898.73 |
NOK | 0 | 2.443.23 | 2.546.9 |
RUB | 0 | 291.73 | 322.94 |
SAR | 0 | 6.834.25 | 7.128.58 |
SEK | 0 | 2.583.75 | 2.693.39 |
SGD | 18.821.83 | 19.011.95 | 19.660.7 |
THB | 666.16 | 740.18 | 771.59 |
USD | 25.590 | 25.620 | 25.980 |
Loại vàng | Giá mua | Giá bán |
SJC 1L, 10L, 1KG | 99.000.000 | 101.500.000 |
SJC 5 chỉ | 99.000.000 | 101.520.000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 99.000.000 | 101.530.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 98.900.000 | 101.400.000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 98.900.000 | 101.500.000 |
Nữ trang 99,99% | 98.900.000 | 101.100.000 |
Nữ trang 99% | 97.099.009 | 100.099.009 |
Nữ trang 75% | 72.982.583 | 75.982.583 |
Nữ trang 68% | 65.904.875 | 68.904.875 |
Nữ trang 61% | 58.827.167 | 61.827.167 |
Nữ trang 58,3% | 56.097.194 | 59.097.194 |
Nữ trang 41.7% | 39.312.916 | 42.312.916 |